Vòi phun nano tinh thể Boron Nitride
Vật liệu vòi phun thông thường bao gồm boron nitride, gốm sứ và than chì, có độ ổn định và khả năng chống ăn mòn tốt ở nhiệt độ cao. Thiết kế của vòi phun phải đảm bảo chất nóng chảy có thể được phun ra trơn tru và đều đặn, đồng thời có khả năng chống sốc nhiệt tốt để thích ứng với môi trường nhiệt độ cao và làm mát nhanh.
- Lựa chọn vật liệu:Việc lựa chọn vật liệu vòi phun là rất quan trọng. Các vật liệu thường được sử dụng bao gồm boron nitride, gốm sứ và than chì, có độ ổn định tốt và khả năng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao
- Tối ưu hóa thiết kế:Thiết kế của vòi phun phải đảm bảo chất nóng chảy có thể được phun ra trơn tru và đều đặn, đồng thời có khả năng chống sốc nhiệt tốt để thích ứng với môi trường nhiệt độ cao và làm mát nhanh.
- Quy trình sản xuất:Quy trình sản xuất cũng là chìa khóa để sản xuất vòi phun chất lượng cao. Trong quá trình sản xuất, cần phải đảm bảo độ chính xác về kích thước và chất lượng bề mặt của vòi phun đáp ứng các yêu cầu.
Đóng gói và vận chuyển vòi phun nano tinh thể Boron Nitride

Bao bì sản phẩm phải tuân thủ theo "Thông số kỹ thuật" hoặc tiêu chuẩn ngành;
Bao bì của sản phẩm đáp ứng các đặc tính và hiệu suất của chính sản phẩm, bao gồm khả năng ngăn chặn sản phẩm khỏi độ ẩm, mưa, rỉ sét, ăn mòn và va đập, đồng thời có thể chịu được nhiều lần xử lý, xếp dỡ và vận chuyển;

Quy trình sản phẩm và quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất Boron Nitride Nanocrystal Ribbon Nozzle bao gồm các bước chính như lựa chọn nguyên liệu thô, chuẩn bị bột boron nitride, đúc, xử lý thiêu kết, và xử lý sau và thử nghiệm. Mỗi bước đều yêu cầu kiểm soát chặt chẽ các thông số quy trình và điều kiện vận hành để đảm bảo chất lượng và hiệu suất của sản phẩm cuối cùng. Với sự tiến bộ của khoa học và công nghệ và quá trình tối ưu hóa liên tục, quy trình sản xuất gốm boron nitride sẽ tiếp tục được cải tiến và hoàn thiện để cung cấp hỗ trợ vật liệu tốt hơn cho sự phát triển của nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Thông số hiệu suất
|
Loại |
E |
L |
S |
|||
|
Thành phần chính |
BN+ZrO2+SiC |
BN+ALN |
BN+Si3N4 |
|||
|
Tỉ trọng |
g/cm³ |
2.3 |
g/cm³ |
2.85 |
g/cm³ |
2.7 |
|
Độ cứng Leeb |
HÀNH TRÌNH |
600 |
HÀNH TRÌNH |
650 |
HÀNH TRÌNH |
650 |
|
Sức mạnh uốn cong |
Mpa |
150 |
Mpa |
250 |
Mpa |
300 |
|
Hệ số giãn nở nhiệt (25 độ -1200 độ) |
(10-6/K) |
2-3 |
(10-6/K) |
4-6 |
(10-6/K) |
2-3 |
|
Độ dẫn nhiệt (nhiệt độ bình thường) |
Có/không |
15 |
Có/không |
70 |
Có/không |
45 |
|
Nhiệt độ hoạt động tối đa |
Không khí |
900 độ |
Không khí |
1950 độ |
Không khí |
1700 độ |
|
chân không |
1500 độ |
chân không |
chân không |
|||
|
Bầu khí trơ |
1700 độ |
Bầu khí trơ |
Bầu khí trơ |
|||
|
Điện trở suất nhiệt độ phòng |
Ω.cm |
>1012 |
Ω.cm |
>1014 |
Ω.cm |
>1014 |
Chú phổ biến: vòi phun nano tinh thể boron nitride, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy vòi phun nano tinh thể boron nitride Trung Quốc






